24 Địa chỉ làm thẻ căn cước ở TPHCM và thủ tục cần thiết

0
39
24 Địa chỉ làm thẻ căn cước ở TPHCM và thủ tục cần thiết
24 Địa chỉ làm thẻ căn cước ở TPHCM và thủ tục cần thiết

Hiện nay, tại TPHCM đã triển khai 25 điểm làm thẻ căn cước và thủ tục cần thiết khác cho người dân. Do đó, người dân sẽ không còn khó khăn khi tiến hành làm giấy tờ cho mình nữa. Dưới đây là 24 Địa chỉ làm thẻ căn cước ở TPHCM và thủ tục cần thiết mà các bạn có thể tham khảo.

24 Địa chỉ làm thẻ căn cước ở TPHCM và thủ tục cần thiết

  1. Công an Quận 1

Địa chỉ: 73 Jersin, Phường Nguyễn Thái Bình

Số điện thoạit: 0693187257

  1. Công an Quận 2

Địa chỉ: 989 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi

Số điện thoại: 38223204

  1. Công an Quận 3

Địa chỉ: 01 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 4

Số điện thoại: 37415332

  1. Công an Quận 4

Địa chỉ: 14 Đoàn Như Hài, Phường 12

Số điện thoại: 39400964

24-dia-chi-lam-the-can-cuoc-o-tphcm-va-thu-tuc-can-thiet-2
Địa điểm làm thẻ căn cước quận 4
  1. Công an Quận 5

Địa chỉ: 359 Trần Hưng Đạo, Phường 10

Số điện thoại: 38552830

  1. Công an Quận 6

Địa chỉ: 114 Đường Phạm Văn Chí, Phường 1

Số điện thoại: 39670694

  1. Công an Quận 7

Địa chỉ: 2 Hoàng Văn Thái, Phường Tân Phú

Số điện thoại: 37851669

  1. Công an Quận 8

Địa chỉ: 993 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Q.8

Số điện thoại: 38503925

  1. Công an Quận 9

Địa chỉ: 9 Xa lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú

Số điện thoại: 38966110

  1. Công an Quận 10

Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14

Số điện thoại: 38650147

  1. Công an Quận 11

Địa chỉ: 270 Bình Thới, Phường 10

Số điện thoại: 38581581

24-dia-chi-lam-the-can-cuoc-o-tphcm-va-thu-tuc-can-thiet-3
Địa chỉ làm thẻ căn cước quận 11
  1. Công an Quận 12

Địa chỉ: 345 TTH07, Phường Tân Thới Hiệp

Số điện thoại: 38917472

  1. Công an Quận Bình Thạnh

Địa chỉ: 18 Phan Đăng Lưu, Phường 6

Số điện thoại: 38414601

  1. Công an Quận Tân Bình

Địa chỉ: 340 Hoàng Văn Thụ, Phường 4

Số điện thoại: 38443675

  1. Công an Quận Tân Phú

Địa chỉ: 516/4 Bình Long, Phường Tân Quý

Số điện thoại: 38474585

  1. Công an Quận Phú Nhuận

Địa chỉ: 181 Hoàng Văn Thụ, Phường 8

Số điện thoại: 38445233

  1. Công an Quận Gò Vấp

Địa chỉ: 16/1 Quang Trung, Phường 11

Số điện thoại: 38942056

  1. Công an Quận Thủ Đức

Địa chỉ: 371 Kết Đoàn, Phường Bình Thọ

Số điện thoại: 38972022

  1. Công an Quận Bình Tân

Địa chỉ: 1114 QL1A, Phường Bình Trị Đông B

Số điện thoại: 37560373

24-dia-chi-lam-the-can-cuoc-o-tphcm-va-thu-tuc-can-thiet-4
Địa chỉ làm thẻ căn cước quận Bình Tân
  1. Công an Huyện Bình Chánh

Địa chỉ: 8 Đường số 2, Thị trấn Tân Túc

Số điện thoại: 37606912

  1. Công an Huyện Hóc Môn

Địa chỉ: 64 Bis Quang Trung, Thị trấn Hóc Môn

Số điện thoại: 38910368

  1. Công an Huyện Củ Chi

Địa chỉ: Tổ 6, Khu phố 5, Thị trấn Củ Chi

Số điện thoại: 38920791

  1. Công an Huyện Nhà Bè

Địa chỉ: 226 Nguyễn Văn Tạo, Ấp 2, Xã Long Thới, H.Nhà Bè

Số điện thoại: 37851650

  1. Công an Huyện Cần Giờ

Địa chỉ: Thạch Thới, Thị Trấn Cần Thạnh

Số điện thoại: 38743178

Những thủ tục, hồ sơ cần thiết để làm thể căn cước

Thông thường, với những trường hợp lần đầu tiên làm thẻ căn cước thì cần chuẩn bị các hồ sơ như sau:

– Sổ hộ khẩu bản gốc

– Tờ khai căn cước công dân theo mẫu “CC01”

– Thủ tục đổi CMND sang thẻ căn cước công dân

Bên cạnh đó, với những trường hợp đã có Chứng minh thư nhân dân và muốn đổi sang thẻ căn cước công dân thì lệ phí là 30.000 đồng. Trong đó, hồ sơ bao gồm:

– Sổ hộ khẩu bản gốc

– Tờ khai căn cước công dân theo mẫu “CC01”

– Chứng minh thư nhân dân cũ, trong trường hợp đã mất CMND thì cần bổ sung thêm mẫu giấy xác nhận thông tin cá nhân.

– Mẫu giấy xác nhận cần dán ảnh theo quy định và đã xin xác nhận của công an Phường xã, có đóng dấu giáp lai lên ảnh.

– CMND cũ sẽ bị cắt góc và trả lại công dân cùng giấy hẹn.

Hoàn thành bước này xong là bạn có đã có thể sở hữu cho mình thẻ căn cước công dân.

24-dia-chi-lam-the-can-cuoc-o-tphcm-va-thu-tuc-can-thiet-5
Những giấy tờ cần thiết khi làm thẻ căn cước

Vậy khi đổi căn cước công dân thì lệ phí là bao nhiêu?

Thông thường, với những công dân muốn thay đổi các thông tin như: họ -tên đệm – tên; ngày tháng năm sinh. Đồng thời, đặc điểm nhận dạng; giới tính; hết thời hạn thẻ căn cước công dân. Hoặc với trường hợp thẻ hư hỏng và công dân yêu cầu thẻ mới thì sẽ có một trong các mức lệ phí như sau:

– Trường hợp được miễn lệ phí

+ Trường hợp thể hết hạn: Trường hợp này sẽ được miễn phí

+ Trường hợp sai thông tin do lỗi của cơ quan: Được miễn phí

Ngoài ra, các trường hợp miễn lệ phí còn nằm trong các diện cụ thể như:

+ Đổi thẻ căn cước công dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.

+ Đổi hoặc cấp lại thẻ CCCD cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh. Hoặc con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh.

+ Công dân thường trú tại các xã biên giới, các huyện đảo, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.

+ Công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật.

+ Đổi hoặc cấp lại thẻ căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ và không nơi nương tựa.

– Trường hợp không được miễn lệ phí

+ Chứng minh thứ hư hỏng hoặc công dân muốn đổi thì lệ phí là 50.000 đồng

+ Công dân muốn thay đổi thông tin hoăc đặc điểm nhận dạng thì lệ phí là 50.000 đồng

+ Trường hợp căn cước công dân bị mất hoặc muốn làm lại thẻ mới thì lệ phí là 70.000 đồng.

Ngoài ra, các trường hợp mất lệ phí thường là:

+ Công dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp thẻ căn cước công dân lần đầu theo quy định.

+ Đổi thẻ căn cước công dân khi công dân đủ 25 tuổi, đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi

Như vậy là bạn đã hiểu rõ những giấy tờ cần chuẩn bị khi đi làm thẻ căn cước công dân. Đồng thời, biết được địa chỉ cụ thể phù hợp với nơi mình sinh sống để làm thẻ phù hợp.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here